Leave Your Message
Nimonic 263

Nimonic 263

    Về hợp kim

    Hợp kim Haynes 263 (UNS N07263) là một siêu hợp kim gốc niken được phát triển bởi Haynes International, nổi tiếng với độ bền ở nhiệt độ cao vượt trội, khả năng chống rão và mỏi tuyệt vời, cùng khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tốt.

    Thành phần hóa học của hợp kim Haynes 263 thường bao gồm khoảng 20% ​​crom, 20% coban, 6% molypden, 0,6% nhôm và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như sắt, mangan và silic. Sự pha trộn độc đáo của các nguyên tố này mang lại cho hợp kim những đặc tính cơ học và luyện kim ấn tượng.

    Thép không gỉ Haynes 263 thể hiện độ bền kéo và độ bền chảy cao, ngay cả ở nhiệt độ cao. Nó duy trì độ bền và độ dẻo dai lên đến khoảng 1800°F (982°C), thích hợp cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao. Hợp kim này cũng thể hiện khả năng chống biến dạng dẻo tuyệt vời, cho phép nó chịu được sự tiếp xúc lâu dài với ứng suất và nhiệt độ cao mà không bị biến dạng.

    Một trong những đặc điểm nổi bật của Haynes 263 là khả năng chống oxy hóa và ăn mòn ở nhiệt độ cao. Lớp oxit bảo vệ hình thành trên bề mặt hợp kim giúp nó chịu được môi trường khắc nghiệt, nhiệt độ cao, chẳng hạn như trong động cơ tuabin khí và lò công nghiệp.

    Nhờ những đặc tính này, hợp kim Haynes 263 được sử dụng rộng rãi trong ngành hàng không vũ trụ, sản xuất điện năng và công nghiệp chế biến hóa chất. Trong lĩnh vực hàng không vũ trụ, nó được sử dụng trong các bộ phận như cánh tuabin, cánh lái và buồng đốt, nơi độ bền ở nhiệt độ cao và khả năng chống oxy hóa là rất quan trọng. Trong ngành sản xuất điện năng, hợp kim này được sử dụng trong các bộ phận tuabin hơi và thiết bị nồi hơi. Nó cũng được ứng dụng trong ngành công nghiệp hóa dầu, đặc biệt là trong các lò phản ứng, bộ trao đổi nhiệt và các thiết bị xử lý khác hoạt động ở nhiệt độ cao.

    Sự kết hợp vượt trội giữa các đặc tính cơ học, độ ổn định nhiệt và khả năng chống ăn mòn của Haynes 263 khiến nó trở thành vật liệu quý giá cho các ứng dụng đòi hỏi hiệu suất đáng tin cậy trong điều kiện khắc nghiệt. Tính linh hoạt và sự phù hợp với môi trường nhiệt độ cao đã góp phần vào việc ứng dụng rộng rãi của nó trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

    Hình thức sản phẩm

    UNS N07263
    Vật liệu số 2.4650
    Thanh và que BS HR10
    BS HR 206 Tấm, Lá, Dải
    Ống liền mạch BS HR 404
    AECMA Pren 2199 Bar
    Tiêu chuẩn AECMA PrEn 2200 cho sản phẩm rèn
    AECMA Pren 2201 Bar
    Ống AECMA PrEn 2202
    Tấm, dải theo tiêu chuẩn AECMA PrEn 2203
    Tấm AECMA Pren 2418
    Tấm, lá, dải theo tiêu chuẩn DIN 17750
    Ống và thanh DIN 17751
    Thanh và que theo tiêu chuẩn DIN 17752
    Dây DIN 17753
    Tiêu chuẩn DIN 17754 cho sản phẩm rèn
    AMS 5872 Tấm, phiến và dải
    AMS 5886 Thanh, Vật rèn, Vòng
    Thép tấm, lá, thanh, que và vật rèn AIR 9165

    Thành phần hóa học

    Yếu tố Nội dung (%)
    Niken, Ni 52
    Crom, Cr 20
    Coban, Co 20
    Molypden, Mo 6
    Titan, Ti 2.4
    Sắt, Fe 0,7
    Nhôm, Al 0,6
    Mangan, Mn 0,6
    Silicon, đúng vậy 0,4
    Đồng, Cu 0,2
    Cacbon, C 0,06

    Tài sản

    Của cải Số liệu Đế quốc
    Độ bền kéo 1050 MPa 152,3 ksi
    Độ bền kéo 635 MPa 91,9 ksi
    Mô đun đàn hồi 221 GPa 32,1 psi
    Độ giãn dài khi đứt 35,70% 35,70%

    Ứng dụng

    Sách hướng dẫn Haynes C263 được sử dụng trong các lĩnh vực ứng dụng sau:
    ● Các bộ phận của phần nóng tuabin khí, chẳng hạn như buồng đốt nhiệt độ trung bình
    ● Các bộ phận của động cơ tuabin máy bay
    ● Các bộ phận tuabin trên đất liền
    ● Buồng đốt nhiệt độ thấp
    ● Lớp lót chuyển tiếp

    Yêu cầu của bạn

    Không tìm thấy thông tin bạn cần? Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.

    Leave Your Message